Thông số kỹ thuật
Hình ảnh
Tính năng
Ứng dụng
Thông số kỹ thuật
| Kích thước (mm) | (Dài) 500 × (Rộng) 400 x (Cao) 684 |
| Dải điện áp/Tần số | 186~245V(AC) / 46-65Hz |
| Công suất tiêu thụ | Dưới 100 Watts |
| Dạng sóng hoà lưới EVN | Sine chuẩn |
| Bức xạ điện từ (đóng cửa) | Zero uT |
| Ứng dụng hoá đơn 1 pha | 1.000.000 VND đến 8.000.000 VND |
| Tiền giảm trừ | 300.000 VND ~ 1.000.000 VND |
| Tiếng ồn cách 1 mét | 44,0 dB – 61,4 dB |
| Nhiệt độ vỏ máy | Bằng nhiệt độ môi trường |
| Chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Khối lượng theo tuỳ chọn | 48kg ~ 84kg |
| Bảo hành | 36 tháng |
| Bản tiêu chuẩn tương thích | 1 phase (230V/50Hz) |
Hình ảnh

Tính năng
- Khởi động đơn giản.
- Chuẩn kín bụi và kín nước trong nhà (IP54).
- Thiết kế máy với CB từng phần, đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
- Áp dụng cho nhà sử dụng điện 1 pha từ 1.000.000 VND đến 8.000.000 VND
- Có thể ứng dụng vào điện 3 pha 380V, 415V, 660V (khảo sát và thiết kế đặc thù)
Ứng dụng
- Giảm trừ tiền điện.
- Sử dụng tại ổ cắm điện phù hợp và an toàn nhất trong công trình.
